cơ rối

cơ rối

Cơ rối là một phần của hệ cơ ở vùng cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giải phẫu học):
    • phức hợp: " rối" một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ một nhóm cấu trúc phức tạp, đan xen vào nhau, thường nằmvùng cổ hoặc sau gáy, chức năng hỗ trợ chuyển động ổn định đầu.
    • Từ đồng nghĩa: phức hợp (complexus muscle).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • rốivùng cổ giúp xoay ngửa đầu. (Nhóm phức hợp nằmcổ hỗ trợ các chuyển động xoay ngửa đầu.)
    • Chấn thương rối có thể gây đau hạn chế cử động vùng gáy. (Tổn thương nhóm phức hợp dẫn đến đau giảm khả năng vận động vùng sau gáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " rối sâu": nhóm phức hợp nằmlớp sâu hơn, tham gia vào các chuyển động tinh vi của cột sống cổ.

    • rối sâu đóng vai trò quan trọng trong việc ổn định tư thế đầu. (Nhóm phức hợp lớp sâu giúp giữ đầuvị trí ổn định.)
  • "hội chứng rối": tình trạng rối loạn chức năng hoặc co thắt của nhóm này, gây đau mạn tính.

    • Bệnh nhân được chẩn đoán mắc hội chứng rối sau tai nạn giao thông. (Người bệnh bị rối loạn chức năng nhóm phức hợp sau va chạm xe cộ.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): khả năng co giãn, tạo nên chuyển động của cơ thể.

    • bắp phát triển nhờ tập luyện đều đặn. ( tăng cường sức mạnh khi luyện tập thường xuyên.)
  • Rối (tính từ): phức tạp, đan xen, khó gỡ.

    • Dây điện bị rối rất khó sửa. (Dây điện đan xen vào nhau gây khó khăn khi sửa chữa.)
Từ đồng nghĩa
  • phức hợp: nhóm cấu trúc phức tạp, thường dùng trong văn bản y khoa.
  • đan chéo: mô tả sự sắp xếp đan xen của các sợi .
Thành ngữ liên quan
  • rối như mớ bòng bong: (nghĩa bóng) chỉ tình huống rất phức tạp, khó giải quyết.
    • Công việc này rối như mớ bòng bong, cần người kinh nghiệm mới xử lý được. (Tình huống này phức tạp như đan chéo nhau, chỉ người giàu kinh nghiệm mới giải quyết nổi.)

Từ chứa "cơ rối"